| Ngành cao đẳng | Mã ngành | Điểm chuẩn | ||
| Khối A | Khối B | Khối D1 | ||
| - Tin học | 01 | 10 |
|
|
| - Kỹ thuật Điện - Điện tử | 02 | 10 |
|
|
| - Cơ khí chuyên dụng | 03 | 10 |
|
|
| - Công nghệ Hóa học | 04 | 14 | 15 |
|
| - Công nghệ Thực phẩm | 05 | 17 | 18 |
|
| - Công nghệ Chế biến Thủy sản | 06 | 12 | 13 |
|
| - Kế toán | 07 | 17 |
| 17 |
| - Công nghệ Sinh học | 08 | 15 | 16 |
|
| - Kỹ thuật môi trường | 09 | 13 | 14 |
|
| - Công nghệ Cắt may | 10 | 10 |
| 10.5 |
| - Công nghệ Giày | 12 | 10 | 11 |
|
| - Quản trị kinh doanh | 13 | 16 |
| 16 |
| - Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | 14 | 15 |
| 14 |
| - Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt lạnh | 15 | 10 |
|
|
| - Công nghệ Hóa Nhựa | 16 | 10 | 11 |
|
ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM xét tuyển NV2, NV3 các ngành ĐH như sau:
| Hệ đào tạo | Ngành xét tuyển | Khối xét tuyển | Điểm xét tuyển |
| Đại học chính qui | Công nghệ chế tạo máy | A |
A: 13, B:14, D1:13 |
| Công nghệ thực phẩm | A, B | ||
| Công nghệ sinh học | A, B | ||
| Quản trị kinh doanh | A, D1 |
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|
- 03/07/2011 11:48 - Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Ngoại ngữ Tin học TP.HCM
- 03/07/2011 11:48 - Điểm chuẩn 2010 - Trường Đại học Văn Hiến
- 03/07/2011 11:47 - Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Văn Lang
- 03/07/2011 11:46 - Xét tuyển NV2 – Trường ĐH Kinh tế Tài chính TPHCM
- 03/07/2011 11:46 - Điểm chuẩn 2010 - Trường ĐH Hoa Sen
- 03/07/2011 10:51 - Điểm chuẩn 2010 – Các trường ĐH thành viên - ĐH Thái Nguyên
- 03/07/2011 10:50 - Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
- 03/07/2011 10:47 - Điểm chuẩn 2010 – ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Điều dưỡng Nam Định
- 03/07/2011 10:47 - Điểm chuẩn 2010 - Trường ĐH Hàng hải
- 03/07/2011 10:46 - Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Hồng Đức
